Băng mã vạch định vị — Bar Code Tapes | Leuze Việt Nam

Băng mã vạch định vị Leuze BPS/BCB — dán dọc hành trình crane và stacker crane cung cấp vị trí tuyệt đối, vật liệu bền bỉ chịu dầu và UV, cắt theo chiều dài yêu cầu, thay thế dễ dàng từng đoạn.

Băng mã vạch định vị — Nền tảng của hệ thống định vị tuyệt đối

Băng mã vạch định vị Leuze là thành phần cơ sở của hệ thống định vị BPS (Bar code Positioning System) và FBPS (Safe Bar code Positioning System) — dán dọc toàn bộ hành trình di chuyển của crane, xe con thoi và stacker crane. Mỗi đoạn băng mang mã vạch duy nhất, đầu đọc quét liên tục để trích xuất vị trí tuyệt đối mà không cần về điểm gốc sau mất điện.

Băng mã vạch định vị Leuze BPS BCB — dán dọc đường ray crane và stacker crane cho hệ thống định vị tuyệt đối

Loại băng mã vạch

BPS — Băng định vị tiêu chuẩn

Dùng cho hệ thống BCL barcode positioning reader:

  • Chiều rộng: 50 mm hoặc 100 mm
  • Chiều dài: Cung cấp theo cuộn, cắt theo yêu cầu — đến 500 m
  • Vật liệu: Polyester với lớp phủ bảo vệ chịu bụi và dầu nhẹ
  • Dán bằng keo dính áp lực — lắp đặt nhanh không cần vít

BCB — Băng định vị an toàn

Dùng cho hệ thống FBPS 600i (safe bar code positioning):

Băng mã vạch BCB Leuze dùng cho hệ thống định vị an toàn FBPS 600i — mã vạch mật độ cao chịu bền công nghiệp
  • Mật độ mã vạch cao hơn — đảm bảo đọc chính xác ở tốc độ cao
  • Vật liệu bền bỉ hơn — chịu UV, chịu nhiệt đến 70°C, chịu rung động
  • Phù hợp cho hệ thống an toàn đòi hỏi độ tin cậy cao nhất

Lắp đặt và bảo trì

Lắp đặt

  1. Vệ sinh sạch bề mặt dán (đường ray hoặc thanh profile)
  2. Căn chỉnh băng thẳng theo hướng di chuyển
  3. Dán và ép chặt theo từng đoạn
  4. Nối các đoạn băng đúng theo hướng dẫn — đảm bảo liên tục mã vạch

Thay thế từng đoạn

Không cần tháo toàn bộ băng khi một đoạn bị hỏng:

  • Xác định đoạn băng bị hỏng bằng đầu đọc
  • Bóc đoạn hỏng, vệ sinh bề mặt
  • Dán đoạn băng mới cùng loại và cùng chiều

Thông số kỹ thuật

Thông sốBPSBCB
Chiều rộng50 / 100 mm50 mm
Chiều dài tối đa500 m / cuộn300 m / cuộn
Vật liệuPolyesterPolyester cao cấp
Nhiệt độ−20°C đến +60°C−20°C đến +70°C
Chịu dầuDầu nhẹDầu công nghiệp
Chịu UVCó (tăng cường)

Download Datasheet

Tài liệu kỹ thuật chi tiết đang được cập nhật. Vui lòng liên hệ để nhận datasheet theo yêu cầu.


Liên hệ tư vấn ngay Xem tất cả Accessories